fatiguer

ngoại động từ
  1. làm mệt, làm mỏi
    • Une longue marche fatigue
      đi bộ lâu làm mệt người
    • Le soleil fatigue la vue
      ánh nắng làm mỏi mắt
  2. quấy rầy, làm chán ngán
    • Fatiguer quelqu'un par des supplications
      quấy rầy ai bằng những lời khẩn cầu
    • Fatiguer ses auditeurs
      làm chán thính giả
  3. (nông nghiệp) làm kiệt
    • Fatiguer la terre
      làm kiệt đất ( trồng mãi một loại cây...)
    • fatiguer une salade
      đảo trộn rau sống (sau khi đã cho dầu, muối...)
nội động từ
  1. tổn sức quá
    • Troupes qui fatiguent
      toán quân sự tổn sức quá
  2. bị mỏi
    • Poutre qui fatigue
      thanh bị mỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fatiguer"

Từ có nhắc đến "fatiguer"

fatiguer
Une longue marche peut fatiguer les randonneurs.