faultless

Học thuật
Thân thiện
faultless

Her faultless performance earned a standing ovation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không sai sót, không sai lầm: Miêu tả một cái đó hoàn toàn không lỗi, khuyết điểm hay thiếu sót.
    • Hoàn hảo, không chê vào đâu được: Miêu tả một cái đó đạt đến mức độ hoàn thiện lý tưởng, không thể phê bình hay tìm ra điểm yếu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her performance was faultless. (Màn trình diễn của ấy hoàn toàn không sai sót.)
    • He gave a faultless explanation of the complex theory. (Anh ấy đã đưa ra một lời giải thích hoàn hảo cho lý thuyết phức tạp.)
    • The diamond was faultless and extremely valuable. (Viên kim cương hoàn hảo cùng giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faultless logic": lập luận hoàn hảo, không thể bác bỏ.

    • The mathematician presented a proof based on faultless logic. (Nhà toán học đã trình bày một chứng minh dựa trên lập luận hoàn hảo.)
  • "Faultless record": thành tích hoàn hảo, không vết nhơ.

    • The company prides itself on its faultless safety record. (Công ty tự hào về thành tích an toàn hoàn hảo của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Faultlessly (trạng từ): một cách hoàn hảo, không lỗi.

    • She executed the plan faultlessly. ( ấy thực hiện kế hoạch một cách hoàn hảo.)
  • Impeccable (tính từ): hoàn hảo, không thể chê được (thường dùng cho hành vi, phong cách).

  • Immutable (tính từ): không thể thay đổi, bất biến (khác nghĩa, nhưng đôi khi được dùng trong ngữ cảnh tương tự về sự hoàn hảo không thay đổi).
Từ đồng nghĩa
  • Perfect: hoàn hảo.
  • Flawless: không khuyết điểm.
  • Impeccable: không thể chê trách.
  • Immaculate: hoàn hảo, tinh khiết.
Từ trái nghĩa
  • Faulty: lỗi, sai sót.
  • Flawed: khuyết điểm.
  • Defective: khiếm khuyết, hư hỏng.
  • Imperfect: không hoàn hảo.
faultless

Her faultless performance earned a standing ovation.

Adjective
  1. không sai sót, không sai lầm, không mắc lỗi, hoàn hảo, không chê vào đâu được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "faultless"