immaculate

/i'mækjulit/
tính từ
  1. tinh khiết, trong trắng, không vết
  2. (thường)(mỉa mai) không chê vào đâu được, không khuyết điểm nào, không sai lầm
  3. (sinh vật học) không đốm, không vết

Idioms

  • immaculate Conception
    (tôn giáo) sự thụ thai tinh khiết (Đức Ma-ri)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "immaculate"

Từ có nhắc đến "immaculate"

immaculate
The housekeeper keeps the kitchen immaculate.