favoris

ngoại động từ
  1. ưu đãi
    • Favoriser les mutilés de guerre
      ưu đãi thương binh
  2. giúp cho, làm cho dễ dàng
    • L'obscurité favorise sa fuite
      nghĩa bóng tối giúp trốn thoát
    • favoriser de
      thưởng cho, ban cho, chiếu cố cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "favoris"

Từ có nhắc đến "favoris"

favoris
L'obscurité favorise sa fuite.