faveurs

tính từ
  1. thuận, tán thành, tán thưởng
    • L'opinion est favorble
      dư luận tán thành
  2. thuận lợi
    • Occasion favorable
      dịp thuận lợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "faveurs"