feline

/'fi:lain/
tính từ
  1. (thuộc) giống mèo; như mèo
  2. giả dối; nham hiểm, thâm hiểm
    • feline amenities
      sự thơn thớt nói cười bề ngoài (đàn bà)
danh từ
  1. (như) felid

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "feline"

feline
A sleek feline stretches in a sunlit patch on the living room floor.