felon

/'felən/
danh từ
  1. (y học) chín mé
  2. người phạm tội ác
tính từ, (thơ ca)
  1. độc ác, tàn ác
  2. phạm tội ác, giết người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

felon
A doctor examines the felon on the patient's swollen fingertip.