femininity
/femi'niniti/ Cách viết khác : (feminity) /fe'miniti/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính nữ, nữ tính: Chất lượng, bản chất hoặc tập hợp các đặc điểm, hành vi, vai trò được xã hội coi là đặc trưng, điển hình hoặc phù hợp với phụ nữ.
- Giới nữ, đàn bà (nói chung): Dùng để chỉ toàn thể phụ nữ hoặc bản chất của giới nữ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She embraces her femininity without conforming to stereotypes. (Cô ấy đón nhận nữ tính của mình mà không tuân theo các khuôn mẫu.)
- The concept of femininity varies across different cultures and historical periods. (Khái niệm về tính nữ thay đổi tùy theo các nền văn hóa và thời kỳ lịch sử khác nhau.)
- He argued that traits like compassion and nurturing are not exclusive to femininity. (Anh ấy lập luận rằng những đặc điểm như lòng trắc ẩn và sự chăm sóc không phải là độc quyền của tính nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Traditional femininity": nữ tính truyền thống.
- The advertisement promoted a very narrow view of traditional femininity. (Quảng cáo đó cổ xúy một quan điểm rất hẹp về nữ tính truyền thống.)
"Performing femininity": thể hiện/tạo dựng nữ tính (thường dùng trong nghiên cứu xã hội để chỉ việc tuân theo các chuẩn mực xã hội về nữ giới).
- Her study focuses on how young women navigate performing femininity in the workplace. (Nghiên cứu của cô ấy tập trung vào cách những phụ nữ trẻ thể hiện nữ tính tại nơi làm việc.)
Biến thể và từ gần giống
Feminine (adj): thuộc về nữ giới, có tính nữ.
- She has a very feminine style. (Cô ấy có phong cách rất nữ tính.)
Feminineness (n): (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn) tính nữ, nữ tính.
Từ đồng nghĩa
- Womanliness: tính đàn bà, nữ tính.
- Effeminacy (thường dùng cho nam giới, có thể mang nghĩa tiêu cực): vẻ yểu điệu, nữ tính hóa.
Từ trái nghĩa
- Masculinity: tính nam, nam tính.
danh từ
- (như) feminineness
- đàn bà (nói chung)