fenceless

/'fenslis/
Học thuật
Thân thiện
fenceless

A small, fenceless garden sits open to the meadow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hàng rào: Trạng thái không được bao quanh, ngăn cách hoặc bảo vệ bởi một hàng rào vật .
    • Bỏ ngõ, không được bảo vệ: (Nghĩa ẩn dụ, thường dùng trong văn chương) Chỉ sự thiếu vắng sự bảo vệ, phòng thủ hoặc ranh giới an toàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fenceless field was open to the wandering cattle. (Cánh đồng không hàng rào đã bị bỏ ngõ cho đàn gia súc đi lang thang.)
    • He felt fenceless against the criticisms. (Anh ấy cảm thấy không bảo vệ trước những lời chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A fenceless mind": Một tâm trí cởi mở, không bị giới hạn bởi các rào cản tư tưởng.

    • The philosopher advocated for a fenceless mind, free from dogma. (Nhà triết học ủng hộ một tâm trí cởi mở, không bị ràng buộc bởi giáo điều.)
  • "Fenceless and free": (Cụm từ văn chương) Hoàn toàn tự do, không bị ràng buộc bởi bất kỳ giới hạn nào.

    • The wild horses ran across the fenceless and free plains. (Những chú ngựa hoang chạy khắp những đồng bằng không rào cản tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Fence (n): Hàng rào.
  • Fenced (adj): rào, được rào lại.
  • Fencing (n): Vật liệu làm hàng rào; môn thể thao đấu kiếm.
Từ đồng nghĩa
  • Unfenced: Không hàng rào.
  • Unguarded: Không được canh gác, không được bảo vệ.
  • Open: Mở, không bị đóng kín.
  • Unprotected: Không được bảo vệ.
Từ trái nghĩa
  • Fenced: hàng rào.
  • Enclosed: Được bao quanh, được rào lại.
  • Guarded: Được canh gác, được bảo vệ.
  • Fortified: Được củng cố, được xây thành đắp luỹ.
fenceless

A small, fenceless garden sits open to the meadow.

tính từ
  1. không hàng rào, không rào dậu
  2. (thơ ca) bỏ ngõ, không bảo vệ, không xây thành đắp luỹ (thành)