fenceless

/'fenslis/
tính từ
  1. không hàng rào, không rào dậu
  2. (thơ ca) bỏ ngõ, không bảo vệ, không xây thành đắp luỹ (thành)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fenceless
A small, fenceless garden sits open to the meadow.