fendillé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Adjectif):
- Nứt, rạn: Mô tả tình trạng của một vật liệu cứng và giòn (như thủy tinh, men gốm, sứ, đá) xuất hiện những vết nứt nhỏ, mảnh và nông trên bề mặt, thường không làm vỡ vật thể thành từng mảnh.
Ví dụ sử dụng
- (Tấm kính hơi bị rạn sau cú va đập.)
- (Có thể thấy một chiếc bát cổ bằng sứ bị nứt men trong viện bảo tàng.)
- (Sàn nhà của ngôi nhà cũ bị nứt vì hạn hán.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être fendillé": Ở trong tình trạng bị nứt rạn.
- Le mur de la cave est fendillé sur toute sa longueur. (Bức tường tầng hầm bị nứt dọc theo toàn bộ chiều dài của nó.)
- "Avoir un aspect fendillé": Có vẻ ngoài trông bị nứt rạn.
- La peinture sur ce tableau ancien a un aspect fendillé caractéristique. (Lớp sơn trên bức tranh cổ này có vẻ ngoài nứt rạn đặc trưng.)
Biến thể và từ gần giống
- Fendillement (danh từ, ): Sự nứt rạn, vết nứt rạn.
- Le fendillement de la céramique peut diminuer sa valeur. (Sự nứt men của đồ gốm có thể làm giảm giá trị của nó.)
- Se fendiller (động từ phản thân): Tự nứt ra, bị rạn.
- La terre cuite se fendille si elle sèche trop vite. (Đất nung sẽ bị nứt nếu khô quá nhanh.)
Từ đồng nghĩa
- Fissuré: Bị nứt, có vết nứt (thường chỉ vết nứt sâu hơn hoặc lớn hơn một chút so với ).
- Craquelé: Bị nứt thành mạng lưới, rạn chân chim (thường dùng cho sơn, lớp phủ hoặc men).
Từ trái nghĩa
- Intact: Nguyên vẹn, không bị hư hại.
- Lisse: Nhẵn, phẳng, không có vết nứt.
tính từ
- nứt, rạn
- émail fendillémen rạn