fermant

Học thuật
Thân thiện
fermant

L'enfant pousse la porte fermante de l'armoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đóng lại được: Dùng để mô tả một vật có thể đóng lại, có cơ chế hoặc tính chất cho phép được đóng kín.
    • (Từ ) Khi cửa thành đóng lại: Cách diễn đạt cổ, dùng trong ngữ cảnh liên quan đến cổng thành phố hoặc pháo đài đang đóng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette boîte est fermante grâce à son couvercle. (Chiếc hộp này đóng lại được nhờ nắp của .)
    • Il cherchait une valise fermante à clé. (Anh ấy đang tìm một chiếc vali có thể đóng lại bằng khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à portes fermantes": (cách diễn đạt cổ) khi cổng thành đóng lại.
    • Les voyageurs devaient rentrer à portes fermantes. (Những người lữ hành phải trở về khi cổng thành đóng lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Fermer (động từ): đóng, khép lại.
    • Fermer la porte. (Đóng cửa.)
  • Fermeture (danh từ): sự đóng cửa, khóa kéo.
    • La fermeture des magasins. (Giờ đóng cửa của các cửa hàng.)
  • Fermé, fermée (tính từ): đã đóng, khép kín.
    • La porte est fermée. (Cánh cửa đã đóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Qui se ferme: cái có thể tự đóng lại.
  • Closable: có thể đóng kín (ít phổ biến hơn).
fermant

L'enfant pousse la porte fermante de l'armoire.

tính từ
  1. đóng lại được
    • Armoire fermante
      tủ đóng lại được
    • à portes fermantes
      (từ , nghĩa ) khi cửa thành đóng lại
    • Rentrer à portes fermantes
      về khi cửa thành đóng lại