froment

Học thuật
Thân thiện
froment

Le boulanger utilise de la farine de froment pour faire du pain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lúa mì (cây, hạt): Chỉ loại cây ngũ cốc cho hạt dùng để làm bột , hoặc chính hạt của cây đó.
  2. Tính từ:
    • () màu da : Mô tả một màu nâu vàng nhạt, giống màu lông của một số giống .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le champ est planté de froment. (Cánh đồng được trồng lúa mì.)
    • La farine de froment est utilisée pour faire du pain. (Bột lúa mì được dùng để làm bánh mì.)
  • Tính từ:
    • Elle a les cheveux froment. ( ấy mái tóc màu da .)
    • Un cheval à la robe froment. (Một con ngựa bộ lông màu da .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Blé froment": Đôi khi được dùng để nhấn mạnh loại lúa mì làm bánh mì, phân biệt với các loại ngũ cốc khác.
    • Cette région est réputée pour son blé froment. (Vùng này nổi tiếng với lúa mì làm bánh mì của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Fromental (adj): () thuộc về lúa mì.
    • Une terre fromentale. (Đất trồng lúa mì.)
  • Blé (n.m): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho "lúa mì".
  • Bise (n.f): Một từ cổ chỉ lúa mì.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Blé (lúa mì), blé tendre (lúa mì mềm).
  • Tính từ: Alezan (màu hồng ngựa - cho ngựa), fauve (màu nâu vàng).
Lưu ý
  • Danh từ "froment" ngày nay ít phổ biến trong ngôn ngữ thông dụng hơn từ "blé", nhưng vẫn được dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể (như ) hoặc văn chương.
  • Tính từ "froment" chủ yếu dùng để mô tả màu tóc của người hoặc màu lông của động vật (ngựa, chó).
froment

Le boulanger utilise de la farine de froment pour faire du pain.

danh từ giống đực
  1. lúa mì (cây, hạt)
    • Farine de froment
      bột (lúa)
tính từ
  1. () màu da
    • Coleut froment
      màu da

Từ chứa "froment"

Từ có nhắc đến "froment"