fermeté

danh từ giống cái
  1. sự chắc, sự vững bền
    • Fermeté d'un pont
      sự vững bền của một chiếc cầu
  2. tính vững vàng
    • Fermeté de jugement
      phán đoán vững vàng
  3. sự quả quyết, sự rắn rỏi
    • Fermeté du style
      lời văn học rắn rỏi
  4. tính kiên quyết, tính cương quyết, tính cương nghị
    • Fermeté de caractère
      tính khí kiên quyết
  5. sự đứng giá (mua bán chứng khoán)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fermeté
Le pont en pierre montre une grande fermeté.