wattle

/'wɔtl/
danh từ
  1. yếm thịt (ở dưới cổ gà tây)
  2. râu
danh từ
  1. cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở)
  2. phên, liếp
  3. (thực vật học) cây keo
ngoại động từ
  1. đan (que...) thành phên liếp
  2. làm (tường, hàng rào...) bằng phên liếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "wattle"

Từ có nhắc đến "wattle"

wattle
The rooster's bright red wattle shook as it crowed at dawn.