fetal

/'fi:tl/ Cách viết khác : (fetal) /'fi:tl/
Học thuật
Thân thiện
fetal

A doctor uses an ultrasound to monitor fetal development.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) thai, (thuộc) bào thai: Dùng để mô tả những liên quan đến hoặc đặc trưng cho một bào thai (giai đoạn phát triển của động vật sau phôi thai trước khi sinh).
    • Của thai nhi: Chỉ những đặc điểm, cấu trúc, hoặc quá trình xảy ra trong giai đoạn thai nhi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Fetal development is a critical period. (Sự phát triển của thai nhi một giai đoạn quan trọng.)
    • Doctors monitored the fetal heartbeat. (Các bác sĩ đã theo dõi nhịp tim thai.)
    • The scan showed normal fetal movement. (Kết quả siêu âm cho thấy cử động thai bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fetal position": Tư thế bào thai, tư thế nằm co người giống như thai nhi trong bụng mẹ.

    • He slept in the fetal position. (Anh ấy ngủtư thế bào thai.)
  • "Fetal tissue": thai, lấy từ bào thai.

    • Research on fetal tissue is highly regulated. (Nghiên cứu trên thai được quản lý rất chặt chẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Fetus (Danh từ, Mỹ) / Foetus (Danh từ, Anh): Thai nhi, bào thai.

    • The fetus is about 20 weeks old. (Thai nhi được khoảng 20 tuần tuổi.)
  • Fetology (Danh từ): Thai nhi học, chuyên ngành nghiên cứu về thai nhi.

  • Fetoscopic (Tính từ): (Thuộc) nội soi thai nhi.
Từ đồng nghĩa
  • Embryonic: (Thuộc) phôi thai (thường chỉ giai đoạn sớm hơn).
  • Prenatal: Tiền sản, trước khi sinh ( phạm vi nghĩa rộng hơn, bao gồm cả giai đoạn thai nhi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ 'fetal').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'fetal').

fetal

A doctor uses an ultrasound to monitor fetal development.

tính từ
  1. (thuộc) thai, (thuộc) bào thai

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "fetal"