feuillées
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái, số nhiều:
- Những chiếc lá rụng, lớp lá khô: Từ này dùng để chỉ những chiếc lá đã rụng xuống đất, thường tạo thành một lớp phủ trên mặt đất trong rừng hoặc vườn.
- (Nghĩa cổ, ít dùng) Những tán lá xum xuê: Có thể dùng để chỉ sự sum suê, rậm rạp của tán lá cây.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- On entendait nos pas craquer sur les feuillées. (Chúng tôi nghe thấy tiếng bước chân mình giòn tan trên lớp lá khô.)
- Le sol de la forêt était couvert d'un épais tapis de feuillées. (Mặt đất trong rừng được phủ bởi một tấm thảm lá rụng dày.)
- Se cacher à l'ombre des feuillées. (Trốn trong bóng râm của những tán lá xum xuê.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Marcher dans les feuillées": Đi bộ trên lớp lá khô, thường gợi lên âm thanh và cảm giác đặc trưng của mùa thu.
- J'aime me promener et écouter le bruit de mes pas dans les feuillées en automne. (Tôi thích đi dạo và lắng nghe tiếng bước chân mình trên lớp lá khô vào mùa thu.)
Biến thể và từ liên quan
- Feuille (danh từ giống cái): chiếc lá, tờ giấy.
- Feuillu/e (tính từ): rậm lá, có nhiều lá.
- Un arbre feuillu (một cây rậm lá).
- Feuillaison (danh từ giống cái): thời kỳ ra lá, sự đâm chồi nảy lộc.
- Défeuillaison (danh từ giống cái): sự rụng lá.
Từ đồng nghĩa
- Litière de feuilles: lớp lá mục, thảm lá rụng.
- Tapis de feuilles: thảm lá.
Lưu ý
- "Feuillées" là một từ tương đối cổ và mang tính văn học, ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta thường dùng cụm từ "feuilles mortes" (lá chết/lá khô) hoặc đơn giản là "feuilles" (lá) khi nói đến lá rụng.
- Từ này không nên nhầm lẫn với "feuillée" (số ít), có thể chỉ một túp lều làm bằng lá cây hoặc (trong ngữ cảnh rất khác) một nhà vệ sinh ngoài trời thô sơ.
tính từ
- rậm lá
- Chêne feuillucây sồi sậm lá
- (lâm nghiệp) (có) lá nghĩa rộng (trái với lá kim)
- Arbres feuilluscây lá nghĩa rộng