fouilles

danh từ giống đực
  1. người lục lọi, người tìm tòi; người hay lục lọi, người hay tìm tòi
    • Fouilleur de livres
      người hay tìm tòi sách
  2. (săn bắn) lợn rừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fouilles
Un archéologue effectue des fouilles sur un site ancien.