feuilleton

/'fə:itʤ:ɳ/
danh từ giống đực
  1. mục tiểu phẩm (ở dưới trang báo)
  2. đoạn (tiểu thuyết, phê bình, khoa học) đăng dần từng kỳ (trên báo)
  3. giấy bìa xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "feuilleton"

Từ có nhắc đến "feuilleton"

feuilleton
Un feuilleton est publié chaque semaine dans le journal.