feuillées

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái, số nhiều:
    • Những chiếc rụng, lớp khô: Từ này dùng để chỉ những chiếc đã rụng xuống đất, thường tạo thành một lớp phủ trên mặt đất trong rừng hoặc vườn.
    • (Nghĩa cổ, ít dùng) Những tán xum xuê: Có thể dùng để chỉ sự sum suê, rậm rạp của tán cây.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • On entendait nos pas craquer sur les feuillées. (Chúng tôi nghe thấy tiếng bước chân mình giòn tan trên lớp khô.)
    • Le sol de la forêt était couvert d'un épais tapis de feuillées. (Mặt đất trong rừng được phủ bởi một tấm thảm rụng dày.)
    • Se cacher à l'ombre des feuillées. (Trốn trong bóng râm của những tán xum xuê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marcher dans les feuillées": Đi bộ trên lớp khô, thường gợi lên âm thanh cảm giác đặc trưng của mùa thu.
    • J'aime me promener et écouter le bruit de mes pas dans les feuillées en automne. (Tôi thích đi dạo lắng nghe tiếng bước chân mình trên lớp khô vào mùa thu.)
Biến thể từ liên quan
  • Feuille (danh từ giống cái): chiếc , tờ giấy.
  • Feuillu/e (tính từ): rậm , nhiều .
    • Un arbre feuillu (một cây rậm ).
  • Feuillaison (danh từ giống cái): thời kỳ ra , sự đâm chồi nảy lộc.
  • Défeuillaison (danh từ giống cái): sự rụng .
Từ đồng nghĩa
  • Litière de feuilles: lớp mục, thảm rụng.
  • Tapis de feuilles: thảm .
Lưu ý
  • "Feuillées"một từ tương đối cổ mang tính văn học, ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta thường dùng cụm từ "feuilles mortes" ( chết/ khô) hoặc đơn giản"feuilles" () khi nói đến rụng.
  • Từ này không nên nhầm lẫn với "feuillée" (số ít), có thể chỉ một túp lều làm bằng cây hoặc (trong ngữ cảnh rất khác) một nhà vệ sinh ngoài trời thô sơ.
tính từ
  1. rậm
    • Chêne feuillu
      cây sồi sậm
  2. (lâm nghiệp) () nghĩa rộng (trái với lá kim)
    • Arbres feuillus
      cây nghĩa rộng

Từ gần giống