fichoir

danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cái cặp, cái kẹp (cặp quần áo vào dây phơi.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fichoir
Une femme accroche une chemise avec un fichoir sur la corde à linge.