fiddle-faddle

/'fidl,fædl/
danh từ
  1. chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa , chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn
  2. ngườicông rồi nghề
tính từ
  1. lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa , ba láp, tầm phào, vớ vẩn
nội động từ
  1. làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn
  2. làm nhặng xị, nhăng nhít
thán từ
  1. vớ vẩn!, láo toét!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fiddle-faddle
She dismissed his excuse as mere fiddle-faddle.