fiddle-faddle

/'fidl,fædl/
Học thuật
Thân thiện
fiddle-faddle

She dismissed his excuse as mere fiddle-faddle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chuyện vô nghĩa, chuyện tầm phào: Chỉ những lời nói, câu chuyện không giá trị, không quan trọng, hoặc vô nghĩa .
    • Chuyện lặt vặt, chuyện vớ vẩn: Chỉ những điều nhỏ nhặt, không đáng kể hoặc không đáng quan tâm.
    • Ngườicông rồi nghề: (Cách dùng , ít phổ biến) Chỉ người không việc làm nghiêm túc, thường làm những việc vô ích.
  2. Tính từ:

    • Vô nghĩa, tầm phào: Dùng để mô tả những thứ không ý nghĩa, không quan trọng.
    • Lặt vặt, vớ vẩn: Mô tả những thứ nhỏ nhặt, không đáng kể.
  3. Nội động từ:

    • Làm những chuyện vớ vẩn: Hành động lãng phí thời gian vào những việc không mục đích hoặc giá trị.
    • Làm nhặng xị, nhăng nhít: Hành động một cách vô ích, không nghiêm túc.
  4. Thán từ:

    • Vớ vẩn!, Láo toét!: Một lời cảm thán thể hiện sự khinh thường, không đồng tình với một ý kiến hoặc câu chuyện nào đó được coi vô nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Stop listening to that fiddle-faddle and focus on your work. (Đừng nghe mấy chuyện tầm phào đó nữa tập trung vào việc của con đi.)
    • The meeting was full of bureaucratic fiddle-faddle. (Cuộc họp đầy những chuyện vô nghĩa hành chính.)
  • Tính từ:

    • He was tired of all the fiddle-faddle gossip. (Anh ấy chán ngấy với tất cả những tin đồn vớ vẩn.)
    • Let's skip the fiddle-faddle details and get to the point. (Hãy bỏ qua những chi tiết lặt vặt đi thẳng vào vấn đề.)
  • Nội động từ:

    • Stop fiddle-faddling and help me with this heavy box. (Đừng nhăng nhít nữa giúp tôi cái hộp nặng này đi.)
    • He spent the afternoon fiddle-faddling in the garage instead of fixing the car. (Anh ta dành cả buổi chiều làm mấy việc vớ vẩn trong gara thay vì sửa xe.)
  • Thán từ:

    • "Fiddle-faddle! That's not true at all!" ("Vớ vẩn! Điều đó hoàn toàn không đúng sự thật!")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a load of fiddle-faddle": Một đống chuyện vô nghĩa.

    • His explanation was just a load of fiddle-faddle. (Lời giải thích của anh ta chỉ một đống chuyện vô nghĩa.)
  • "to be all fiddle-faddle": Toàn chuyện vớ vẩn.

    • Don't worry about his complaints; it's all fiddle-faddle. (Đừng lo về những lời phàn nàn của anh ta; toàn chuyện vớ vẩn thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Fiddle (động từ): Nghịch ngợm, sờ mó một cách vô ích.
    • Stop fiddling with the remote control. (Đừng nghịch cái điều khiển từ xa nữa.)
  • Fiddlesticks (thán từ): Một từ cảm thán có nghĩa tương tự "fiddle-faddle", dùng để bày tỏ sự khinh thường hoặc không tin.
Từ đồng nghĩa
  • Nonsense: Điều vô nghĩa, vớ vẩn.
  • Triviality: Chuyện vặt vãnh, tầm thường.
  • Balderdash: Chuyện nhảm nhí, vô nghĩa (trang trọng hơn một chút).
Từ trái nghĩa
  • Substance: Nội dung giá trị, thực chất.
  • Significance: Điều quan trọng, ý nghĩa.
fiddle-faddle

She dismissed his excuse as mere fiddle-faddle.

danh từ
  1. chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa , chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn
  2. ngườicông rồi nghề
tính từ
  1. lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa , ba láp, tầm phào, vớ vẩn
nội động từ
  1. làm những chuyện vớ vẩn, làm những chuyện tầm phào; chơi rong vớ vẩn
  2. làm nhặng xị, nhăng nhít
thán từ
  1. vớ vẩn!, láo toét!

Từ đồng nghĩa