piffle
/'pifl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (từ lóng):
- Chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện vô nghĩa: Chỉ những lời nói, ý kiến, hoặc thông tin không có giá trị, không quan trọng, hoặc ngu ngốc.
- Động từ (từ lóng):
- Nói nhảm nhí, nói tào lao: Hành động nói ra những điều vô nghĩa, không đáng tin cậy.
- Làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao: Hành động một cách vô ích, không hiệu quả hoặc phí phạm thời gian.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Don't listen to him; it's all piffle. (Đừng nghe anh ta; toàn là chuyện nhảm nhí cả.)
- The article was full of sensationalist piffle. (Bài báo đầy rẫy những chuyện tào lao giật gân.)
- Động từ:
- He just piffled on about his theories for hours. (Anh ta chỉ nói nhảm nhí về những lý thuyết của mình hàng giờ liền.)
- Stop piffling around and get to work! (Đừng có làm mấy việc tào lao nữa và bắt tay vào việc đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To talk piffle": Một cụm động từ phổ biến, đồng nghĩa với "to piffle" (động từ), nhấn mạnh hành vi nói ra điều vô nghĩa.
- He's talking absolute piffle. (Anh ta đang nói toàn chuyện dớ dẩn.)
Biến thể và từ gần giống
- Piffling (tính từ): Tầm thường, không đáng kể, vô nghĩa.
- I'm not worried about such piffling details. (Tôi không lo lắng về mấy chi tiết vụn vặt như vậy.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Nonsense (chuyện vô nghĩa), rubbish (rác rưởi), balderdash (chuyện nhảm nhí), twaddle (chuyện tầm phào).
- Động từ: Prattle (nói huyên thuyên), babble (nói lảm nhảm), waffle (nói dông dài vô nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Piffle on: Tiếp tục nói nhảm nhí một cách dài dòng.
- He piffled on about the weather for twenty minutes. (Anh ta nói nhảm nhí dài dòng về thời tiết suốt hai mươi phút.)
danh từ
- (từ lóng) chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn
- to talk pifflenói nhảm nhí, nói tào lao
nội động từ
- nói nhảm nhí, nói tào lao
- làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao