piffle

/'pifl/
Học thuật
Thân thiện
piffle

She dismissed his argument as utter piffle.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện vô nghĩa: Chỉ những lời nói, ý kiến, hoặc thông tin không giá trị, không quan trọng, hoặc ngu ngốc.
  2. Động từ (từ lóng):
    • Nói nhảm nhí, nói tào lao: Hành động nói ra những điều vô nghĩa, không đáng tin cậy.
    • Làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao: Hành động một cách vô ích, không hiệu quả hoặc phí phạm thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't listen to him; it's all piffle. (Đừng nghe anh ta; toàn chuyện nhảm nhí cả.)
    • The article was full of sensationalist piffle. (Bài báo đầy rẫy những chuyện tào lao giật gân.)
  • Động từ:
    • He just piffled on about his theories for hours. (Anh ta chỉ nói nhảm nhí về những lý thuyết của mình hàng giờ liền.)
    • Stop piffling around and get to work! (Đừng làm mấy việc tào lao nữa bắt tay vào việc đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To talk piffle": Một cụm động từ phổ biến, đồng nghĩa với "to piffle" (động từ), nhấn mạnh hành vi nói ra điều vô nghĩa.
    • He's talking absolute piffle. (Anh ta đang nói toàn chuyện dớ dẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Piffling (tính từ): Tầm thường, không đáng kể, vô nghĩa.
    • I'm not worried about such piffling details. (Tôi không lo lắng về mấy chi tiết vụn vặt như vậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Nonsense (chuyện vô nghĩa), rubbish (rác rưởi), balderdash (chuyện nhảm nhí), twaddle (chuyện tầm phào).
  • Động từ: Prattle (nói huyên thuyên), babble (nói lảm nhảm), waffle (nói dông dài vô nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Piffle on: Tiếp tục nói nhảm nhí một cách dài dòng.
    • He piffled on about the weather for twenty minutes. (Anh ta nói nhảm nhí dài dòng về thời tiết suốt hai mươi phút.)
piffle

She dismissed his argument as utter piffle.

danh từ
  1. (từ lóng) chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn
    • to talk piffle
      nói nhảm nhí, nói tào lao
nội động từ
  1. nói nhảm nhí, nói tào lao
  2. làm những việc nhảm nhí, làm những việc tào lao

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "piffle"