field hockey

field hockey

A player uses a curved stick to hit the ball during a field hockey game.

Định nghĩa

Danh từ: Một môn thể thao đồng đội tương tự như khúc côn cầu trên băng, nhưng được chơi trên một sân cỏ ngoài trời. Hai đội đối nghịch sử dụng gậy cong để cố gắng đưa một quả bóng nhỏ vào lưới của đội đối phương.

dụ sử dụng
  • (Khúc côn cầu trên sân cỏ một môn thể thao phổ biếnnhiều quốc gia, đặc biệt châu Âu châu Á.)
  • ( ấy đã chơi khúc côn cầu trên sân cỏ từ khi mười tuổi.)
  • (Đội khúc côn cầu trên sân cỏ đã giành chứcđịch năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "field hockey stick": gậy khúc côn cầu trên sân cỏ.

    • He bought a new field hockey stick for the tournament. (Anh ấy đã mua một cây gậy khúc côn cầu trên sân cỏ mới cho giải đấu.)
  • "field hockey pitch": sân chơi khúc côn cầu trên sân cỏ.

    • The field hockey pitch was renovated last summer. (Sân khúc côn cầu trên sân cỏ đã được cải tạo vào mùa năm ngoái.)
Biến thể từ gần giống
  • Hockey (n): thuật ngữ chung cho các môn thể thao dùng gậy bóng tương tự, nhưng thường dùng để chỉ khúc côn cầu trên băng (ice hockey) hoặc khúc côn cầu trên sân cỏ (field hockey) tùy ngữ cảnh.
    • Hockey is a fast-paced sport. (Khúc côn cầu một môn thể thao nhịp độ nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Khúc côn cầu trên sân cỏ: đây cách dịch thuật phổ biến của "field hockey" trong tiếng Việt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "field hockey", nhưng có thể dùng:
    • Play field hockey: chơi khúc côn cầu trên sân cỏ.
      • They play field hockey every weekend. (Họ chơi khúc côn cầu trên sân cỏ mỗi cuối tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • "To be out of your league in field hockey": không đủ trình độ để chơi khúc côn cầu trên sân cỏmột cấp độ nhất định.
    • He tried out for the national team, but he was out of his league in field hockey. (Anh ấy đã thử sức cho đội tuyển quốc gia, nhưng anh ấy không đủ trình độ để chơi khúc côn cầu trên sân cỏcấp độ đó.)