filetage

danh từ giống đực (kỹ thuật)
  1. sự ren; đường ren
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) sự đánh lưới trộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

filetage
Un ouvrier vérifie le filetage d'une vis avec un gabarit.