fill-in

/'filin/
danh từ
  1. cái thay thế; người thay thế
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bản tóm tắt những sự việc cần thiết (của một vấn đề đang bàn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "fill-in"

fill-in
A substitute teacher acts as a fill-in for the day.