filling

/'filiɳ/
danh từ
  1. sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...)
  2. sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng)
  3. sự bổ nhiệm
    • filling of a vacancy
      sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết
  4. sự choán, sự chiếm hết (chỗ)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "filling"

Từ có nhắc đến "filling"

filling
The dentist placed a silver filling in the patient's molar.