fixer

/'fiksə/
danh từ
  1. người đóng, người gắn, người lập, người đặt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người hối lộ, người đút lót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

fixer
A skilled worker who is a fixer repairs a broken wooden chair.