vexer

/'veksə/
danh từ
  1. người làm bực mình, người làm phật lòng
  2. người hay nhũng nhiễu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vexer
A boy tries to vexer his sister by hiding her favorite toy.