fizgig

/'fizgig/
tính từ
  1. hay thay đổi, đồng bóng
danh từ
  1. gái lẳng lơ
  2. pháo hoa; pháo (để đốt)
  3. (như) fish-gip

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "fizgig"

fizgig
A child lights a fizgig on a dark evening.