spear

/spiə/
danh từ
  1. cái giáo, cái mác, cái thương
  2. cái xiên (đâm )
  3. (thơ ca) (như) spearman
ngoại động từ
  1. đâm (bằng giáo)
  2. xiên ()
nội động từ
  1. đâm phập vào (như một ngọn giáo)
  2. mọc thẳng vút lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spear"

spear
A fisherman wades into the river and throws a spear.