gig

/gig/
danh từ
  1. xe độc hai banh
  2. (hàng hải) xuồng nhỏ (để trên tàu, dành cho thuyền trưởng khi cần)
  3. cái xiên (đâm )
ngoại động từ
  1. đâm () bằng xiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gig
The band played a lively gig at the local club.