flasque

Học thuật
Thân thiện
flasque

La viande est flasque et ne tient pas sur la planche à découper.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhão, mềm nhão: Dùng để mô tả một vật thể thiếu độ cứng, độ đàn hồi hoặc độ chắc chắn cần thiết, thường bị biến dạng dưới áp lực nhẹ.
    • Yếu đuối, thiếu nghị lực: Dùng để mô tả một tính cách, ý chí hoặc thái độ thiếu sự kiên quyết, sức mạnh hoặc năng lượng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce coussin est devenu tout flasque. (Chiếc gối này đã trở nên hoàn toàn nhão.)
    • Après la cuisson trop longue, la viande était flasque. (Sau khi nấu quá lâu, thịt đã bị nhão.)
    • Il a une personnalité flasque et se laisse facilement influencer. (Anh ta có một tính cách yếu đuối dễ dàng bị ảnh hưởng.)
    • Une réponse flasque face à la critique. (Một câu trả lời thiếu nghị lực trước lời chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un discours flasque": Một bài diễn văn thiếu sức thuyết phục, không điểm nhấn hoặc sự mạnh mẽ.
    • Le politicien a prononcé un discours flasque qui n'a convaincu personne. (Chính trị gia đã đọc một bài diễn văn nhạt nhẽo không thuyết phục được ai.)
  • "Un marché flasque": Một thị trường ảm đạm, thiếu sức sống, không nhiều hoạt động giao dịch.
    • Les ventes sont faibles en ce moment, c'est un marché flasque. (Doanh số bán hàng đang yếu lúc này, đómột thị trường ì ạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Flasquement (phó từ): một cách mềm nhão, yếu ớt.
    • Il a répondu flasquement à l'accusation. (Anh ta đã trả lời một cách yếu ớt trước lời buộc tội.)
  • Mou / Molle (tính từ): mềm. (Từ đồng nghĩa gần, nhưng "flasque" thường mang nghĩa tiêu cực hơn, chỉ sự mềm nhão không mong muốn).
  • Avachi(e) (tính từ): oằn xuống, nhũn ra. (Chỉ trạng thái của một cơ thể hoặc vật không giữ được hình dạng).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa vật: Mou, avachi, déformable, sans consistance.
  • Nghĩa tính cách: Faible, mou, indécis, sans caractère, amorphe.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa vật: Ferme, dur, rigide, consistant, tonique.
  • Nghĩa tính cách: Ferme, déterminé, énergique, fort, résolu.
flasque

La viande est flasque et ne tient pas sur la planche à découper.

tính từ
  1. nhão, mềm nhão
    • Chair flasque
      thịt nhão
    • Caractère flasque
      tính khí mềm nhão