ferme

tính từ
  1. chắc, rắn chắc
    • Chair ferme
      thịt chắc
    • Terrain ferme
      đất rắn chắc
  2. vững
    • Ce bébé est déjà ferme sur ses jambes
      em bé này đứng đã vững
  3. quả quyết, rắn rỏi
    • Ton ferme
      giọng quả quyết
    • Style ferme
      lời văn học rắn rỏi
  4. kiên quyết, cương quyết
    • Être ferme dans ses résolutions
      cương quyết trong các quyết định của mình
    • Soyez fermes avec vos enfants
      hãy cương quyết đối với các cháu
  5. đứng giá, vững giá
    • Le coton est ferme
      hàng bông đứng giá
  6. đứt, đoạn (việc mua bán)
    • Vente ferme
      sự bán đoạn
    • de pied ferme
      không lùi bước; cương nghị
    • terre ferme
      đất liền, lục địa
phó từ
  1. vững, chắc
    • Clou qui tient ferme
      đinh đóng chắc
  2. quả quyết, rắn rỏi
    • Parler ferme
      nói quả quyết rắn rỏi
  3. nhiều, dữ
    • Discuter ferme
      tranh cãi dữ
thán từ
  1. (từ , nghĩa ) cố lên
    • Allons! ferme!
      Nào cố lên!
danh từ giống cái
  1. hợp đồng cho lĩnh canh
  2. ruộng đất lĩnh canh, trang trại
    • Ferme d'élevage
      trại chăn nuôi
  3. sự trưng thuế, sự thầu thuế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ferme
Le bébé est déjà ferme sur ses jambes.