flawed

/flɔ:d/
Học thuật
Thân thiện
flawed

The jeweler examines the flawed diamond under a bright light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khuyết điểm, lỗi, sai sót: Chỉ một cái đó không hoàn hảo, những điểm yếu, lỗi hoặc thiếu sót.
    • Không hoàn thiện, không hoàn mỹ: Chỉ một cái đó chưa đạt đến mức độ hoàn chỉnh hoặc lý tưởng.
    • vết, rạn nứt: Nghĩa cụ thể hơn, thường dùng cho vật chất, chỉ một vật vết nứt hoặc hư hỏng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The theory is fundamentally flawed. (Lý thuyết này về cơ bản sai sót.)
    • He returned the flawed vase to the store. (Anh ấy đã trả lại chiếc bình vết nứt cho cửa hàng.)
    • Her argument was persuasive but flawed. (Lập luận của ấy sức thuyết phục nhưng không hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fatally flawed": sai lầm chí mạng, khuyết điểm nghiêm trọng đến mức khiến thứ đó thất bại hoàn toàn.

    • The plan was fatally flawed from the start. (Kế hoạch đã sai sót chí mạng ngay từ đầu.)
  • "deeply flawed": cực kỳ sai sót, nhiều khuyết điểm sâu sắc.

    • The report's methodology is deeply flawed. (Phương pháp luận của báo cáo này cực kỳ sai sót.)
Biến thể từ gần giống
  • Flaw (danh từ): khuyết điểm, vết nứt, sai sót.

    • There is a flaw in your logic. ( một lỗ hổng trong logic của bạn.)
  • Flawless (tính từ): hoàn hảo, không tì vết.

    • She gave a flawless performance. ( ấy đã một màn trình diễn hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Defective: khuyết tật, hỏng hóc.
  • Imperfect: không hoàn hảo.
  • Faulty: lỗi, trục trặc.
Từ trái nghĩa
  • Perfect: hoàn hảo.
  • Flawless: không tì vết.
  • Impeccable: hoàn mỹ, không chê vào đâu được.
flawed

The jeweler examines the flawed diamond under a bright light.

tính từ
  1. vết, rạn nứt
  2. chỗ hỏng
  3. không hoàn thiện, không hoàn mỹ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống