flawed

/flɔ:d/
tính từ
  1. vết, rạn nứt
  2. chỗ hỏng
  3. không hoàn thiện, không hoàn mỹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

flawed
The jeweler examines the flawed diamond under a bright light.