imperfect

/im'pə:fikt/
tính từ
  1. không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn
  2. chưa hoàn thành, còn dở dang
  3. (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

imperfect
The student recognized that her first draft was imperfect.