flightiness

/flightiness/
Học thuật
Thân thiện
flightiness

She shows her flightiness by constantly changing her mind about what to paint.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hay thay đổi, tính đồng bóng: Chỉ đặc tính của một người thường xuyên thay đổi ý kiến, sở thích hoặc tâm trạng một cách nhanh chóng khó đoán, thường thiếu sự nghiêm túc hoặc suy nghĩ sâu sắc.
    • Tính bông lông, tính phù phiếm: Chỉ thái độ hoặc hành vi nhẹ dạ, thiếu nghiêm túc, chỉ quan tâm đến những điều vụn vặt, không quan trọng.
    • Tính gàn, tính dở hơi (ít dùng hơn): Chỉ sự thiếu ổn định trong suy nghĩ hoặc hành vi, có thể bị coi kỳ quặc hoặc không đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her flightiness makes it hard to rely on her for serious projects. (Tính hay thay đổi của ấy khiến người ta khó có thể tin tưởng giao những dự án nghiêm túc.)
    • He was often criticized for his flightiness and lack of commitment. (Anh ta thường bị chỉ trích tính bông lông thiếu tinh thần cam kết.)
    • The flightiness of his decisions worried the entire team. (Tính thất thường trong các quyết định của anh ấy đã khiến cả nhóm lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a flightiness of character": một sự bất ổn trong tính cách.

    • Beneath her cheerful exterior lay a certain flightiness of character. (Ẩn sau vẻ ngoài vui vẻ của ấy một sự bất ổn nhất định trong tính cách.)
  • "to be accused of flightiness": bị buộc tội nhẹ dạ, thiếu chín chắn.

    • The young politician was often accused of flightiness by his older opponents. (Chính trị gia trẻ thường bị các đối thủ lớn tuổi buộc tội thiếu chín chắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Flighty (tính từ): hay thay đổi, đồng bóng, bông lông.
    • She has a flighty personality. ( ấy một tính cách hay thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Fickleness: tính hay thay đổi, bất thường.
  • Capriciousness: tính đồng bóng, thất thường.
  • Frivolity: tính phù phiếm, nhẹ dạ.
  • Whimsicality: tính khí thất thường, hay thay đổi theo ý thích nhất thời.
Từ trái nghĩa
  • Steadiness: tính ổn định, vững vàng.
  • Seriousness: tính nghiêm túc.
  • Reliability: tính đáng tin cậy.
  • Constancy: tính kiên định.
flightiness

She shows her flightiness by constantly changing her mind about what to paint.

danh từ
  1. tính hay thay đổi, tính đồng bóng
  2. tính bông lông, tính phù phiếm
  3. tính gàn, tính dở hơi