whimsicality

/,wimzi'k liti/ Cách viết khác : (whimsicalness) /'wimzik lnis/
danh từ
  1. tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng
  2. tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

whimsicality
A child's whimsicality is shown by wearing a hat made of flowers and leaves.