whimsy

/'wimzi/
danh từ
  1. (như) whim
  2. tính tình bất thường, tính đồng bóng
  3. tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

whimsy
A child's drawing is full of whimsy and bright colors.