flim-flam

/flim-flam/
danh từ
  1. chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao
  2. trò gian trá, trò xảo trá
ngoại động từ
  1. (thông tục) lừa bịp, lừa dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

flim-flam
We tricked the teacher with a clever flim-flam about a cancelled class.