flirter
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Ve vãn, tán tỉnh: Hành động cố ý thể hiện sự quan tâm lãng mạn hoặc tình dục đối với ai đó một cách nhẹ nhàng, vui vẻ, thường không nghiêm túc hoặc không nhằm mục đích lâu dài.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Il aime flirter avec les serveuses. (Anh ấy thích tán tỉnh các cô phục vụ.)
- Arrête de flirter avec mon ami ! (Đừng có ve vãn bạn trai tôi nữa!)
- Ils se sont rencontrés en flirtant lors d'une soirée. (Họ gặp nhau khi đang tán tỉnh tại một buổi tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"flirter avec l'idée de...": cân nhắc, suy nghĩ đến một ý tưởng nào đó một cách thoáng qua, chưa chắc chắn.
- Je flirte avec l'idée de changer de carrière. (Tôi đang suy nghĩ đến việc thay đổi nghề nghiệp.)
"flirter avec le danger": liều lĩnh, mạo hiểm, đùa giỡn với nguy hiểm.
- Conduire si vite, c'est flirter avec le danger. (Lái xe nhanh như vậy là đang đùa giỡn với nguy hiểm.)
Biến thể và từ gần giống
Un flirt (danh từ): mối quan hệ tán tỉnh, ve vãn ngắn hạn và nhẹ nhàng; cũng có thể chỉ người mà mình đang tán tỉnh.
- Ils ont eu un flirt d'été. (Họ đã có một mối tình ve vãn mùa hè.)
Flirtateur / Flirteuse (tính từ): thích tán tỉnh, hay ve vãn.
- Il a un regard très flirtateur. (Anh ta có ánh mắt rất thích tán tỉnh.)
Từ đồng nghĩa
- Draguer (thông tục): tán, cua.
- Conter fleurette (văn chương, cũ): tỏ tình, nói lời đường mật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào cho động từ "flirter" trong tiếng Pháp. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ này.)
Thành ngữ liên quan
- Être en flirt avec quelqu'un: đang trong giai đoạn tán tỉnh, ve vãn với ai đó.
- Tout le monde sait qu'il est en flirt avec sa nouvelle collègue. (Mọi người đều biết anh ta đang ve vãn đồng nghiệp mới.)
nội động từ
- ve vãn, tán tỉnh