flounce

/flounce/
Học thuật
Thân thiện
flounce

She added a lace flounce to the hem of her skirt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đi hối hả, sự bước đi giận dữ: Một cách đi bộ với những động tác mạnh mẽ, giật cục, thường thể hiện sự tức giận, bực bội hoặc phản kháng.
    • Đường viền trang trí: Một dải vải được xếp nếp hoặc làm từ ren, thường được khâu vào phần dưới của váy, áo đầm hoặc rèm cửa để trang trí.
  2. Nội động từ:

    • Đi hối hả, bước đi giận dữ: Di chuyển một cách đột ngột với những cử chỉ mạnh mẽ, thường để rời khỏi một nơi nào đó trong tâm trạng khó chịu.
  3. Ngoại động từ:

    • Viền, trang trí bằng đường viền: Gắn một dải vải xếp nếp hoặc ren vào mép vải của quần áo hoặc đồ trang trí nội thất.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đi lại):
    • With an angry flounce, she turned and left the meeting. (Với một sự bước đi giận dữ, ấy quay người rời khỏi cuộc họp.)
  • Danh từ (nghĩa trang trí):
    • The dress was decorated with a lace flounce at the hem. (Chiếc váy được trang trí bằng một đường viền rengấu.)
  • Nội động từ:
    • She didn't like the decision, so she flounced out of the room. ( ấy không thích quyết định đó, nên đã đi hối hả ra khỏi phòng.)
  • Ngoại động từ:
    • The designer flounced the skirt with silk. (Nhà thiết kế đã viền chiếc váy bằng lụa xếp nếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to flounce off/away": Bỏ đi một cách giận dữ, phẩy tay áo bỏ đi.
    • After the argument, he flounced off without another word. (Sau cuộc tranh cãi, anh ta bỏ đi không nói thêm lời nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Flouncy (tính từ): nhiều đường viền xếp nếp; (về hành vi) màu mè, điệu bộ.
    • She wore a flouncy summer dress. ( ấy mặc một chiếc váy mùa nhiều đường viền xếp nếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (đi lại): Sự bước sỗ sàng, sự phẩy tay áo bỏ đi.
  • Danh từ (trang trí): Đường viền (frill), dải xếp nếp (ruffle).
  • Động từ (đi lại): Bước sỗ sàng (storm out), phẩy tay áo bỏ đi (fling out).
  • Động từ (trang trí): Viền (trim), trang trí bằng đường viền (adorn with a frill).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Flounce out: (Như đã nêutrên) Hành động rời đi một cách đột ngột giận dữ.
    • He flounced out of the restaurant after a disagreement with the waiter. (Anh ta bỏ ra khỏi nhà hàng sau một mâu thuẫn với người phục vụ.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "flounce" một cách cố định. Hành động "flounce" thường tự đã mang tính hình tượng, mô tả một kiểu điệu bộ cụ thể.
flounce

She added a lace flounce to the hem of her skirt.

danh từ
  1. sự đi hối hả
  2. sự khoa tay múa chân
nội động từ
  1. đi hối hả
    • to flounce out of the room
      đi hối hả ra khỏi buồng
  2. khoa tay múa chân
danh từ
  1. đường viền ren (ở váy phụ nữ)
ngoại động từ
  1. viền đường ren (vào váy phụ nữ)

Từ đồng nghĩa