ruffle

/'rʌfl/
danh từ
  1. diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo)
  2. lằn gợn, sóng gợn lăn tăn
    • ruffle on the surface of the water
      sóng gợn lăn tăn trên mặt nước
  3. khoang cổ (ở loài chim, loài thú)
  4. sự mất bình tĩnh
  5. hồi trông rền nhẹ
  6. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự xáo động
    • a life without ruffle
      một cuộc sống không xáo động, một cuộc sống êm đềm
  7. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộc cãi lộn
ngoại động từ
  1. làm rối, làm lên
    • to ruffle someone's hair
      rối tóc ai
    • to ruffle up its feathers
      lông lên
  2. làm gợn sóng lăn tăn
    • to ruffle the surface of the water
      làm cho mặt nước gợn sóng lăn tăn
  3. làm xáo động, làm mất vẻ thanh bình
  4. làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức; làm mất bình tĩnh
    • to ruffle someone's feelings
      làm mếch lòng ai
  5. kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong (vào cổ áo, tay áo)
nội động từ
  1. rối, (tóc, lông)
  2. gợn sóng lăn tăn (mặt nước)
  3. bực tức; mất bình tĩnh
  4. nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng, gây gỗ
    • to ruffle it out
      vênh váo, ngạo mạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ruffle"

ruffle
A dancer's costume has a bright red ruffle at the hem.