ruffle

/'rʌfl/
Học thuật
Thân thiện
ruffle

A dancer's costume has a bright red ruffle at the hem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Diềm xếp nếp, diềm đăng ten: Một dải vải được xếp nếp, gấp khúc hoặc trang trí công phu, thường được đính vào cổ áo, cổ tay áo hoặc viền váy để làm đẹp.
    • Sóng gợn lăn tăn: Những gợn sóng nhỏ, nhẹ trên bề mặt của nước hoặc một chất lỏng.
    • Sự xáo động, sự mất bình tĩnh: Một trạng thái bị làm phiền, lo lắng hoặc mất đi sự bình yên, êm đềm.
  2. Động từ:

    • Làm rối, làm lên: Hành động làm cho bề mặt mịn màng, phẳng phiu của thứ đó (như tóc, lông , vải) trở nên không đều, lộn xộn hoặc dựng đứng lên.
    • Làm gợn sóng: Tạo ra những gợn sóng nhỏ trên bề mặt nước.
    • Làm mếch lòng, chọc tức: Hành động hoặc lời nói làm ai đó khó chịu, bực mình hoặc mất bình tĩnh.
    • Kết diềm xếp nếp: Trang trí bằng cách gắn một dải vải xếp nếp vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The dress had a beautiful lace ruffle at the hem. (Chiếc váy một diềm đăng ten xếp nếp tuyệt đẹpgấu.)
    • A gentle breeze caused a ruffle on the pond. (Một cơn gió nhẹ tạo ra những gợn sóng lăn tăn trên mặt ao.)
    • The news caused quite a ruffle among the staff. (Tin tức đã gây ra một sự xáo động không nhỏ trong đội ngũ nhân viên.)
  • Động từ:

    • The wind ruffled her hair. (Gió làm tóc ấy rối bời.)
    • He ruffled the pages of the book nervously. (Anh ta lật vội vàng, làm nhàu các trang sách một cách lo lắng.)
    • His critical comments ruffled her. (Những lời bình luận chỉ trích của anh ta đã làm ấy mếch lòng.)
    • The seamstress ruffled the sleeve cuffs. (Người thợ may đã kết diềm xếp nếp vào cổ tay áo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ruffle someone's feathers": (thành ngữ) làm ai đó tức giận, khó chịu hoặc mất bình tĩnh.

    • His arrogant attitude tends to ruffle a few feathers at meetings. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta thường làm vài người trong cuộc họp phật ý.)
  • "to ruffle through something": lật nhanh, lục lọi qua thứ đó một cách vội vã hoặc thiếu cẩn thận.

    • She ruffled through her papers to find the contract. ( ấy lật vội đống giấy tờ để tìm hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruffled (adj): diềm xếp nếp; bị rối, bị ; bị xáo động.

    • She wore a ruffled blouse. ( ấy mặc một chiếc áo cánh diềm xếp nếp.)
    • He had a ruffled appearance after the argument. (Anh ta trông có vẻ bối rối sau cuộc tranh cãi.)
  • Unruffled (adj): Không bị xáo động, bình tĩnh, điềm tĩnh.

    • She remained unruffled by the chaos around her. ( ấy vẫn điềm tĩnh trước sự hỗn loạn xung quanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (diềm): Frill, flounce.
  • Danh từ (sự xáo động): Disturbance, commotion, agitation.
  • Động từ (làm rối): Disarrange, mess up, tousle.
  • Động từ (làm bực mình): Annoy, irritate, upset, vex.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ruffle up: Làm lên, làm rối lên một cách rõ rệt.
    • The cat ruffled up its fur when it saw the dog. (Con mèo lông lên khi nhìn thấy con chó.)
Thành ngữ liên quan
  • "Smooth someone's ruffled feathers": Làm dịu đi sự tức giận hoặc khó chịu của ai đó.
    • After the disagreement, he tried to smooth her ruffled feathers with an apology. (Sau bất đồng, anh ta cố gắng xoa dịu cơn giận của bằng một lời xin lỗi.)
ruffle

A dancer's costume has a bright red ruffle at the hem.

danh từ
  1. diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo)
  2. lằn gợn, sóng gợn lăn tăn
    • ruffle on the surface of the water
      sóng gợn lăn tăn trên mặt nước
  3. khoang cổ (ở loài chim, loài thú)
  4. sự mất bình tĩnh
  5. hồi trông rền nhẹ
  6. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự xáo động
    • a life without ruffle
      một cuộc sống không xáo động, một cuộc sống êm đềm
  7. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộc cãi lộn
ngoại động từ
  1. làm rối, làm lên
    • to ruffle someone's hair
      rối tóc ai
    • to ruffle up its feathers
      lông lên
  2. làm gợn sóng lăn tăn
    • to ruffle the surface of the water
      làm cho mặt nước gợn sóng lăn tăn
  3. làm xáo động, làm mất vẻ thanh bình
  4. làm trái ý, làm mếch lòng, chọc tức; làm mất bình tĩnh
    • to ruffle someone's feelings
      làm mếch lòng ai
  5. kết diềm xếp nếp, kết diềm đăng ten tổ ong (vào cổ áo, tay áo)
nội động từ
  1. rối, (tóc, lông)
  2. gợn sóng lăn tăn (mặt nước)
  3. bực tức; mất bình tĩnh
  4. nghênh ngang, vênh váo, ngạo mạn; hung hăng, gây gỗ
    • to ruffle it out
      vênh váo, ngạo mạn