frill

/fril/
danh từ
  1. diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ)
  2. diềm (lông chim)
  3. hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối)
  4. (số nhiều) điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà
    • to put on frills
      làm bộ, làm điệu
  5. màng treo ruột (thú vật)
  6. (nhiếp ảnh) nếp nhăn (rìa mặt thuốcphim)
động từ
  1. diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten
  2. (nhiếp ảnh) nhăn (rìa mặt phim thuốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "frill"

frill
The little girl's dress has a white lace frill around the collar.