fluxion

/fluxion/
danh từ giống cái
  1. chứng sung huyết, chứng sưng
    • Fluxion de poitrine
      sưng huyết phổi
    • Fluxion dentaire
      sưng mộng răng
  2. (Méthode des fluxions) (toán học) phép vi phân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fluxion"

Từ có nhắc đến "fluxion"

fluxion
La fluxion dentaire peut causer une joue gonflée et douloureuse.