flexion

/flexion/
danh từ giống cái
  1. sự gấp
    • Flexion du genou
      sự gấp đầu gối
  2. (cơ khí, cơ học) sự uốn, sự oằn
    • Essai de flexion
      sự thử độ oằn
  3. (ngôn ngữ học) biến tố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flexion"

flexion
Le gymnaste effectue une flexion des genoux pendant son échauffement.