foison

/'fɔizn/
danh từ
  1. kiếm cùn, kiếm bịt đầu (để tập đấu kiếm)

Idioms

  • to trim one's foils
    sãn sàng chiến đấu
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự đầy ắp, sự nhiều quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

foison
A knight practices with a foison in the training yard.