foison

/'fɔizn/
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) sự rất nhiều
    • Il y a foison de postulants
      quá nhiều người xin việc
    • à foison
      vô số, nhiều lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "foison"

Từ có nhắc đến "foison"

foison
Il y a foison de pommes dans le panier.