foment

/fou'ment/
ngoại động từ
  1. (nghĩa bóng) xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn...)
  2. (y học) chườm nóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "foment"

foment
The nurse gently foments the patient's sore leg with a warm, damp cloth.