fondements

ngoại động từ
  1. sáng lập, lập
    • Fonder une société
      sáng lập một hội
  2. bỏ tiền lập ra
    • Fonder un prix
      bỏ tiền lập ra một giải thưởng
  3. cho dựa vào, cho căn cứ vào; làm căn cứ cho
    • Fonder ses espérances sur...
      căn cứ vào... hy vọng
    • Voilà ce qui fonde la réclamation
      đócái làm căn cứ cho lời khiếu nại
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xây móng
    • Fonder un édifice sur un terrain ferme
      xây móng một tòa nhà trên một khoảnh đất rắn chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fondements"

fondements
Une entreprise solide doit avoir des fondements stables.