fordable

/'fɔ:dəbl/
Học thuật
Thân thiện
fordable

The stream is fordable at this shallow point.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể lội qua được: Dùng để mô tả một vùng nước (thường sông, suối) đủ nông an toàn để người hoặc phương tiện có thể đi bộ, cưỡi ngựa hoặc lái xe xuyên qua không bị ngập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the dry season, the river became shallow and easily fordable. (Sau mùa khô, con sông trở nên cạn dễ dàng lội qua được.)
    • We need to find a fordable point to cross the stream with our horses. (Chúng ta cần tìm một điểm có thể lội qua được để đưa ngựa sang suối.)
    • The water level is low, making this section of the creek fordable even for children. (Mực nước thấp, khiến đoạn lạch này có thể lội qua được ngay cả cho trẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily fordable": Rất dễ lội qua, không gặp trở ngại.

    • The map indicated that the river was easily fordable at the old bridge ruins. (Bản đồ cho biết con sông rất dễ lội qua tại vị trí tàn tích cây cầu .)
  • "No longer fordable": Không còn có thể lội qua được nữa (thường do nước dâng cao).

    • After the heavy rains, the once calm stream was no longer fordable. (Sau trận mưa lớn, con suối từng hiền hòa đã không còn có thể lội qua được nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Ford (Danh từ/Động từ): Chỗ cạn có thể lội qua / Hành động lội qua sông.

    • They crossed at the ancient ford. (Họ băng qua tại chỗ lội cổ xưa.)
    • We will ford the river at dawn. (Chúng ta sẽ lội qua con sông vào lúc bình minh.)
  • Crossable (Tính từ): Có thể băng qua (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho đường, cầu, sông...).

  • Wadeable (Tính từ): Có thể lội qua (nhấn mạnh hành động lội nước).
Từ đồng nghĩa
  • Passable on foot: Có thể đi bộ qua được.
  • Shallow enough to cross: Đủ cạn để vượt qua.
Từ trái nghĩa
  • Unfordable: Không thể lội qua được.
  • Impassable: Không thể vượt qua được.
  • Deep: Sâu.
fordable

The stream is fordable at this shallow point.

tính từ
  1. có thể lội qua được (sông, suối)

Từ tương tự

Từ chứa "fordable"